Bộ điều khiển servo mạnh mẽ

Bộ điều khiển servo Acopos là thành phần quan trọng không thể thiếu của các giải pháp tự động hóa hoàn chỉnh của B&R. Một điều kiện quan trọng cho hiệu suất của một giải pháp tự động là phản ứng nhanh và chính xác đối với các sự kiện vận hành trong ứng dụng hoặc đối với các thay đổi tức thời trong quá trình sản xuất. Chính vì vậy, bộ điều khiển servo Acopos làm việc với chu kỳ thời gian quét và chu kỳ thời gian truyền thông rất ngắn, nằm trong khoảng 400 ms, trong đó khoảng 50 ms dành cho vòng lặp điều khiển.

Acopos được chế tạo để có thể sử dụng trong môi trường công nghiệp đặc biệt khắc nghiệt. Ngoài các thử nghiệm tiêu chuẩn thì các thử nghiệm trong các điều kiện cực kỳ khó khăn cũng được thực hiện bổ sung. Và tất nhiên tất cả các Acopos đều vượt qua các bài test này một cách xuất sắc. Đồng thời những bộ lọc cần thiết, đáp ứng các nguyên tắc CE cũng được tích hợp sẵn trong Acopos.

Tất cả các thông số vận hành và thông số động cơ được lưu trữ ở bộ điều khiển PLC nên rất tiện lợi trong việc lắp đặt, vận hành, thay thế, giúp tiết kiệm được thời gian và công sức cho việc duy tu, bảo trì. Đảm bảo tiêu chí “Plug and Play” trong thời kỳ công nghiệp 4.0.

Đặc tính kỹ thuật của Acopos 8V1022.00-2

Thông tin chung
Số slot cho các module gắn thêm4
Chứng nhận
    CE
    cULus
    KC
    FSC
Kết nối nguồn cung cấp chính
Điện áp đầu vào chính3x 400 VAC đến 480 VAC ±10%
Tần số50/60Hz ± 4%
Công suất lắp đặtTối đa 3 kVA
Dòng khởi động tại điện áp 400 VAC4A
Khoảng thời gian mở máy> 10s
Bộ lọc tích hợp sẵn tương ứng với tiêu chuẩn EN 61800-3
Năng lượng hao phí không tính điện trở hãmKhoảng 120W
Kết nối DC bus
Điện dung của DC bus235 mF
Nguồn cấp 24VDC
Điện áp đầu vào24VDC ±25%
Điện dung đầu vào8200 mF
Mức tiêu thụ năng lượngTối đa 2.5A + dòng hãm động cơ
Kết nối động cơ
Số lượng1
Dòng liên tục2.2Aeff
Giảm dòng liên tục phụ thuộc vào biên độ nhiệt
    Nguồn chính vào 400 VAC:
        Tần số chuyển đổi 5 kHzKhông giảm
        Tần số chuyển đổi 10 kHzKhông giảm
        Tần số chuyển đổi 20 kHzKhông giảm
    Nguồn chính vào 480 VAC
        Tần số chuyển đổi 5 kHzKhông giảm
        Tần số chuyển đổi 10 kHzKhông giảm
        Tần số chuyển đổi 20 kHz0.13Aeff mỗi oC (bắt đầu từ 51 oC)
Giảm dòng liên tục phụ thuộc vào độ cao lắp đặt: bắt đầu mức 500m trên mực nước biển0.22Aeff mỗi 1000m
Dòng đỉnh (dòng cực đại)14Aeff
Tần số chuyển đổi định mức20kHz
Các tần số chuyển đổi có thể5/10/20kHz
Chiều dài cáp động cơ lớn nhất25m
Các biện pháp bảo vệ

Bảo vệ quá tải

Bảo vệ ngắn mạch và chạm đất

 

Tần số đầu ra cao nhất600Hz
Kết nối hãm động cơ
Ngưỡng phản hồi việc giám sát hở mạchKhoảng 385 mA
Dòng điện đầu ra lớn nhất1A
Số chu kỳ đóng ngắt lớn nhấtKhông giới hạn do sử dụng mạch điện
Điện trở hãm
Công suất đầu ra cực đại3.5kW
Công suất liên tục130W
Đầu vào công tắc hành trình và tham chiếu
Số lượng3
Đấu dâyDạng sink
Cách ly điện

Đầu vào – Acopos

Đầu vào – đầu vào

 

Không

Điện áp đầu vào

Định mức

Cực đại

 

24VDC

30VDC

Ngưỡng chuyển đổi

Thấp

Cao

 

<5V

>15V

Dòng điện đầu vào tại điện áp định mứcKhoảng 4 mA
Độ trễ chuyển đổiTối đa 2ms
Đầu vào Enable
Số lượng1
Đấu dâyDạng sink
Cách ly điệnCó, giữa đầu vào – Acopos
Điện áp đầu vào

Định mức

Cực đại

 

24VDC

30VDC

Dòng điện đầu vào tại điện áp định mứcKhoảng 30mA
Ngưỡng chuyển đổi

Thấp

Cao

 

<5V

>15V

Độ trễ chuyển đổi

Enable từ 0 à 1

Enable từ 1 à 0

 

Tối đa 100 ms

Tối đa 2ms

Đầu vào Trigger
Số lượng2
Đấu dâyDạng sink
Cách ly điện

Đầu vào – Acopos

Đầu vào – đầu vào

 

Không

Điện áp đầu vào

Định mức

Cực đại

 

24VDC

30VDC

Ngưỡng chuyển đổi

Thấp

Cao

 

<5V

>15V

Dòng điện đầu vào tại điện áp định mứcKhoảng 10mA
Độ trễ chuyển đổi

Xung cạnh dương

Xung cạnh âm

 

52ms ±0.5ms

53ms ±0.5ms

Các đặc tính điện
Điện dung xả điện660nF
Điều kiện vận hành
Các hướng lắp đặt cho phép

Treo thẳng đứng

Nằm ngang

Đứng ngang

 

Không

Độ cao lắp đặt so với mực nước biển

Định mức

Tối đa

 

 

Từ 0 đến 500m

2000m

Mức độ ô nhiễm theo tiêu chuẩn EN 60664-1Mức độ 2
Mức độ bảo vệIP20
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ

Vận hành

Định mức

Tối đa

Lưu trữ

Vận chuyển

 

 

5 đến 40oC

55 oC

-25 đến 55 oC

-25 đến 70 oC

Độ ẩm tương đối

Vận hành

Lưu trữ

Vận chuyển

 

5 đến 85%

5 đến 95%

Tối đa 95% tại 40oC

Các đặc tính cơ khí
Các kích thước

Chiều rộng

Chiều cao

Độ sâu

 

70.5mm

375mm

235.5mm

Cân nặng4.0kg

Ngoài bộ điều khiển servo 8V1022.00-2 thì B&R còn cung cấp một dải rộng công suất các bộ điều khiển khác chia theo kích thước như sau:

Acopos 1010, 1016

8V1010.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 1.0 A, 0.45 kW, bộ lọc, điển trở hãm và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.
8V1010.50-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 110-230 V / 1x 110-230 V, 2.0 A, 0.45 kW, bộ lọc, điển trở hãm và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.
8V1016.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 1.6 A, 0.7 kW, bộ lọc, điển trở hãm và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.
8V1016.50-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 110-230 V / 1x 110-230 V, 3.6 A, 0.7 kW, bộ lọc, điển trở hãm và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.

Acopos 1022, 1045, 1090

8V1022.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 2.2 A, 1 kW, bộ lọc, điển trở hãm và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.
8V1045.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 4.4 A, 2 kW, bộ lọc, điển trở hãm và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.
8V1090.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 8.8 A, 4 kW, bộ lọc, điển trở hãm và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.

Acopos 1180, 1320

8V1180.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 19 A, 9 kW, bộ lọc, điển trở hãm, nguồn cấp DC bus và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.
8V1320.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 34 A, 16 kW, bộ lọc, điển trở hãm, nguồn cấp DC bus và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.

 

Acopos 1640, 128M

8V1640.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 64 A, 32 kW, bộ lọc, điển trở hãm, nguồn cấp DC bus và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.
8V128M.00-2Bộ điều khiển Acopos, 3x 400-480 V, 128 A, 64 kW, bộ lọc, điển trở hãm, nguồn cấp DC bus và an toàn điện tử hạn chế khởi động được tích hợp sẵn.

Vị trí của các module cắm

Ngoài ra, để Acopos có thể truyền thông được với PLC và nhận tín hiệu từ encoder của động cơ hoặc encoder ngoài thì phải sử dụng thêm các module cắm vào Acopos. Acopos hỗ trợ 3 hoặc tối đa 4 module cắm tùy thuộc vào kích cỡ của Acopos.

Hình ảnhModule cắmSlot 1Slot 2Slot 3Slot 4
acopos8v1022-module

acopos8v1022-module

8AC110.60-3KhôngKhôngKhông
8AC114.60-2KhôngKhôngKhông
8AC120.60-1Không
8AC121.60-1Không
8AC122.60-3Không
8AC122.60-4Không
8AC123.60-1Không
8AC125.60-1Không
8AC125.60-2Không
8AC125.61-2Không
8AC126.60-1Không
8AC130.60-1KhôngKhông
8AC131.60-1Không
8AC140.60-3KhôngKhông
8AC140.61-3KhôngKhông
8AC141.60-2KhôngKhông
8AC141.61-3KhôngKhông

Chức năng của các module cắm dành cho Acopos

Mã moduleDiễn giải ngắn gọn
8AC110.60-3Module cắm dành cho Acopos, giao diện CAN
8AC114.60-2Module cắm dành cho Acopos, giao diện POWERLINK V2
8AC120.60-1Module cắm dành cho Acopos, giao diện encoder EnDat và encoder tương đối
8AC121.60-1Module cắm dành cho Acopos, giao diện HIPERFACE
8AC122.60-3Module cắm dành cho Acopos, giao diện resolver 10kHz
8AC122.60-4Module cắm dành cho Acopos, giao diện resolver 10kHz, không phát hiện hở dây
8AC123.60-1Module cắm dành cho Acopos, giao diện encoder tuyệt đối SSI và encoder tương đối
8AC125.60-1Module cắm dành cho Acopos, giao diện encoder BiSS 5 V
8AC125.60-2Module cắm dành cho Acopos, giao diện encoder BiSS 5V, tốc độ baud 6.25 Mbit/s
8AC125.61-2Module cắm dành cho Acopos, giao diện encoder BiSS 12V, tốc độ baud 6.25 Mbit/s
8AC126.60-1Module cắm dành cho Acopos, giao diện EnDat 2.2
8AC130.60-1Module cắm dành cho Acopos, 8 cặp vào/ra số (24V cho đầu vào và 400/100 mA cho đầu ra), 2 đầu ra số 2A
8AC131.60-1Module cắm dành cho Acopos, 2 cổng vào tương tự ±10V, 2 cổng vào/ra số có thể cấu hình hoặc 24V đầu vào hoặc 45mA đầu ra
8AC140.60-3Module cắm dành cho Acopos, CPU, tương thích Intel x86 100MHz, 32 MB DRAM, 32 kB SRAM, sử dụng bộ nhớ ngoài CF card có thể di chuyển được, 1 giao diện CAN, 1 giao diện Ethernet 100 Base-T, 1 giao diện Profibus DP slave, 1 giao diện RS232, 3 cổng vào ra số có thể cấu hình hoặc 24V cho đầu vào hoặc 500mA cho đầu ra, 1 cổng vào tương tự ±10V
8AC140.61-3Module cắm dành cho Acopos, hỗ trợ ARNC0, CPU, tương thích Intel x86 100MHz, 32 MB DRAM, 32 kB SRAM, sử dụng bộ nhớ ngoài CF card có thể di chuyển được, 1 giao diện CAN, 1 giao diện Ethernet 100 Base-T, 1 giao diện Profibus DP slave, 1 giao diện RS232, 3 cổng vào ra số có thể cấu hình hoặc 24V cho đầu vào hoặc 500mA cho đầu ra, 1 cổng vào tương tự ±10V
8AC141.60-2Module cắm dành cho Acopos, CPU, tương thích Intel x86 100MHz, 16 MB DRAM, 32 kB SRAM, sử dụng bộ nhớ ngoài CF card có thể di chuyển được, 2 giao diện CAN, 1 giao diện Ethernet 100 Base-T, 1 giao diện X2X Link master, 1 giao diện RS232, 3 cổng vào ra số có thể cấu hình hoặc 24V cho đầu vào hoặc 500mA cho đầu ra, 1 cổng vào tương tự ±10V
8AC141.61-3Module cắm dành cho Acopos, hỗ trợ ARNC0, CPU, tương thích Intel x86 100MHz, 32 MB DRAM, 32 kB SRAM, sử dụng bộ nhớ ngoài CF card có thể di chuyển được, 2 giao diện CAN, 1 giao diện Ethernet 100 Base-T, 1 giao diện X2X Link master, 1 giao diện RS232, 3 cổng vào ra số có thể cấu hình hoặc 24V cho đầu vào hoặc 500mA cho đầu ra, 1 cổng vào tương tự ±10V